Cao su chống va đập cửa
U+6FB6, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chan2, dan4, zhan1;
Việt bính: sin4;
澶 thiền, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 澶
(Tính) Nước đứng yên.(Danh) Thiền Uyên 澶淵, đất ở Hồ Bắc, sông Thiền 澶 thời xưa chảy qua đó nên có tên.Một âm là đạn.
(Tính) Đạn mạn 澶漫: (1) Phóng túng.
◇Trang Tử 莊子: Đạn mạn vi nhạc, trích tích vi lễ 澶漫為樂, 摘僻為禮 (Mã đề 馬蹄) Phóng túng lan man làm nhạc, khúm núm câu nệ làm lễ. (2) Dài, rộng, xa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạn mạn San Đông nhất bách châu 澶漫山東一百州 (Thừa văn Hà Bắc 承聞河北) Dài rộng Sơn Đông một trăm châu. (3) Tràn lan.
◇Vi Ứng Vật 韋應物: Do thị y quảng đạn mạn, bằng cao tranh vanh 由是依廣澶漫, 憑高崢嶸 (Băng phú 冰賦) Do đó cậy rộng tràn lan, dựa cao chót vót.
Nghĩa của 澶 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀN
Thiền Uyên (tên đất thời xưa, ở phía tây nam huyện Bộc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。澶渊(Chányuān),古地名,在今南濮阳县西南。
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀN
Thiền Uyên (tên đất thời xưa, ở phía tây nam huyện Bộc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。澶渊(Chányuān),古地名,在今南濮阳县西南。
Chữ gần giống với 澶:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 憚: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 磾: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |

Tìm hình ảnh cho: thiền, đạn Tìm thêm nội dung cho: thiền, đạn
